Bản dịch của từ 进退格 trong tiếng Việt
进退格
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
进退格 (Danh từ)
【jìn tuì gé】
01
Một kiểu luật thơ trong thể loại luật thi, dùng hai nhóm vần gần nhau để luân phiên gieo vần, cách một câu đổi vần, gọi là tiến và thoái.
2.律诗用韵的一种格式。一首诗采用两个相近的韵部来押韵,隔句递换用韵,一进一退,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một thể thơ cổ trong thi pháp Trung Quốc, còn gọi là “tiến thoái vận”, dùng để chỉ cách gieo vần tiến lên hoặc thoái lui trong thơ văn.
1.亦作“进退韵”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 进退格
jìn
进
tuì
退
gé
格
Các từ liên quan
进一层
进丁
进上
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
格五
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TIẾN】
- Các biến thể:
- 進, 𡥦, 𨗃, 𨙟
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,井
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溍
進
㴆
寖
㰹
尽
燼
殣
䶖
噤
臸
㶳
迀
遵
䢲
䢤
逰
逥
連
逄
逳
迊
逇
邍
尿
吭
坙
孞
祀
㞸
㢭
㶣
杓
村
皂
忟
进步
进行
促进
进去
进入
请进
进来
改进
先进
引进
