Bản dịch của từ 连理 trong tiếng Việt

连理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连理 (Danh từ)

lián lǐ
01

Tình vợ chồng; tình nghĩa vợ chồng

比喻恩爱夫妻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Liền cành (cành cây của những cây khác nhau giao nhau, người xưa cho rằng đây là điềm lành)

不同根的草木枝干连生在一起,古人认为是吉祥的征兆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连理

lián

Các từ liên quan

连一不二
连一接二
连一连二
连七
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép