Bản dịch của từ 连翘花 trong tiếng Việt

连翘花

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

连翘花 (Cụm từ)

lián qiáo huā
01

Hoa liên kiều; Liên tiêu hoa; hoa liên tiêu

连翘花是一种常见的植物,花朵呈黄色,通常在春季开放。它在中医中被用作药材,具有清热解毒的功效。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 连翘花

lián

qiáo

huā

连
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
連, 𨘑
Hình thái radical:
⿺,⻌,车
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一フ一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép