Bản dịch của từ 迦兰陀 trong tiếng Việt

迦兰陀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

迦兰陀 (Danh từ)

jiā lán tuó
01

Tên riêng, phiên âm Hán tự của địa danh hoặc tên người (thường dùng trong văn hóa Phật giáo hoặc tên riêng lịch sử)

1.亦作“迦兰陁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên riêng dùng để chỉ khu rừng tre hoặc vườn tre trong kinh Phật, xuất phát từ tên người hoặc tên chim, có nghĩa liên quan đến thiên nhiên như rừng tre, chim núi hoặc chuột núi.

2.梵语kalandaka的音译。(1)本为古印度人名。佛说法于王舍城,迦兰陀以其所有竹园起精舍奉佛,后因以其名称该僧园。晋法显《佛国记》:“出旧城北,行三百余步,道西迦兰陀竹园精舍,今现在。”《敦煌变文集·频婆娑罗王后宫彩女功德意供养塔生天因缘变》:“王请佛于迦兰陁竹林,敷演于甚深密藏。”唐玄奘《大唐西域记·摩揭陀国下》:“山城北门行一里余,至迦兰陁竹园,今有精舍,石基砖室,东辟其户。”(2)山鼠名。佛书谓昔有毘舍离王入山,眠于树下。有毒蛇出欲害王,山鼠鸣叫,使王觉醒,王感其恩,因号山旁之村为迦兰陀。一说,为鸟名。据唐玄应《一切经音义》卷十九,救王者为迦兰陀鸟,其形似鹊,多栖竹林。参阅南朝梁僧旻宝唱《经律异相·鼠》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迦兰陀

jiā

lán

tuó

Các từ liên quan

迦兰陁
迦利
迦卫
迦叶
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
陀头
陀满
陀罗
陀罗尼
陀罗尼幢
迦
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÀ】
Hình thái radical:
⿺,辶,加
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép