Bản dịch của từ 迦沙 trong tiếng Việt
迦沙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
迦沙 (Danh từ)
【jiā shā】
01
Áo cà sa, loại y phục của nhà sư Phật giáo dùng để khoác ngoài.
2.即袈裟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ phiên âm cổ của ngôn ngữ Túc Quế, nghĩa là viên ngọc quý; người Khắc Giác Sĩ (黠戛斯) dùng để gọi sắt thiên thạch (sắt rơi từ trời)
1.古代突厥语的音译,意为宝石。黠戛斯(即结骨)人用以称陨铁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迦沙
jiā
迦
shā
沙
Các từ liên quan
迦兰陀
迦兰陁
迦利
迦卫
沙丁
沙丁鱼
沙三
沙丘
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIÀ】
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,加
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
痂
镓
徍
浃
㹢
嘉
鉫
䇲
㔖
挾
夾
鎵
迗
迈
遾
連
辸
遱
遪
遥
迖
䢋
迉
迷
枬
泟
叔
迭
欣
帓
毞
枑
坬
国
板
苪
释迦
迦南
娜迦
瑜迦
迦叶
萨迦
迦纳
释迦果
释迦佛
迦太基
