Bản dịch của từ 迫击炮 trong tiếng Việt

迫击炮

Danh từTừ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pǎi

ㄆㄞˇpaithanh hỏi

迫击炮 (Danh từ)

pǎi jī pào
01

Pháo cối; súng cối

一种从炮口装弹,以曲射为主的火炮,能射击遮蔽物后方的目标炮身短,射程较近,但轻便灵活,便于使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

迫击炮 (Từ chỉ nơi chốn)

pǎi jī pào
01

Đọc là [pòjípào]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迫击炮

pǎi

pào

Các từ liên quan

迫不及待
迫不可待
迫不得已
迫临
迫于
击中
击丸
击伤
击其不意
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
迫
Bính âm:
【pǎi】【ㄆㄞˇ, ㄆㄛˋ】【BÁCH.BÀI, BÁCH】
Các biến thể:
廹, 敀
Hình thái radical:
⿺,辶,白
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép