Bản dịch của từ 迷醉 trong tiếng Việt
迷醉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
迷醉 (Động từ)
【mí zuì】
01
Mê mẩn
着迷的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chìm đắm; say mê; say sưa
迷醉是指对某种事物或状态产生强烈的迷恋和陶醉,通常伴随着愉悦的感受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Say mê
沉醉于某物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迷醉
mí
迷
zuì
醉
Các từ liên quan
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
醉东风
醉中天
醉中真
醉乡
醉乡侯
- Bính âm:
- 【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
- Các biến thể:
- 𢞞, 𨒲, 謎
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,米
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸍
蘼
醚
縻
擟
㟜
䉲
摵
詸
攠
蒾
靡
迟
䢎
遢
䢪
迃
䢞
過
遻
遯
逽
迏
逪
娫
峟
柃
飒
朐
㧤
竑
贺
狪
炻
垖
㐝
迷路
迷茫
迷惑
迷人
沉迷
着迷
球迷
迷糊
迷恋
入迷
