Bản dịch của từ 迸溢 trong tiếng Việt
迸溢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | b | eng | thanh huyền |
迸溢 (Động từ)
【bèng yì】
01
Bắn tóe, phun ra mạnh mẽ, lan tỏa ra nhiều hướng như nước hoặc lửa bắn tung tóe.
1.迸射,四射。
Ví dụ
02
Tràn đầy và tuôn trào ra ngoài; đầy ắp, phun ra ngoài như nước hay cảm xúc.
2.饱满外溢;充满外露。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迸溢
bèng
迸
yì
溢
Các từ liên quan
迸云
迸亡
迸伏
迸伤
迸兵
溢于言外
溢于言表
溢价
- Bính âm:
- 【bèng】【ㄅㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 逬, 𨔧, 𧻓
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,并
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一ノ丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛝
蚌
揼
甏
逬
绷
蹦
鏰
镚
綳
泵
堋
逿
迎
䢱
䢏
連
遼
逧
䢥
迿
返
这
遾
兙
㐞
枹
柏
狡
柣
巼
举
婙
栏
诱
尛
迸发
迸落
迸裂
迸射
迸溅
迸流
迸散
迸脆
迸发出
