Bản dịch của từ 追琢 trong tiếng Việt

追琢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟzhuithanh ngang

追琢 (Động từ)

duī zhuó
01

Khắc, chạm, tạc (trong nghệ thuật: khắc họa, chạm trổ); 追通”, nghĩa là điêu khắc, trau chuốt chi tiết

雕琢,雕刻。追,通“雕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 追琢

zhuī

zuó

Các từ liên quan

追书
追云
追云逐电
追亘
追亡
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
追
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
Các biến thể:
頧, 鎚
Hình thái radical:
⿺,辶,𠂤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép