Bản dịch của từ 适可而止 trong tiếng Việt

适可而止

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

适可而止 (Thành ngữ)

shì kě ér zhǐ
01

Một vừa hai phải; có chừng có mực; dừng lại đúng lúc; vừa phải thì thôi; vừa vừa phải phải

到了适当程度就停止。指很有分寸,不过分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 适可而止

shì

ér

zhǐ

Các từ liên quan

适丁
适世
适中
适主
适事
可丁可卯
可不
可不是
可不的
而上
而下
而且
而乃
而亦
止于至善
止付
止军
止动
适
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THÍCH】
Các biến thể:
適, 𨓈, 冟, 𠐝, 𡣪
Hình thái radical:
⿺,辶,舌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép