Bản dịch của từ 选书 trong tiếng Việt
选书
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuǎn | ㄒㄩㄢˇ | x | uan | thanh hỏi |
选书 (Động từ)
【xuǎn shū】
01
Các thí sinh thời nhà Đường nộp thơ và tiểu luận mà họ đã viết cho các quan chức trong triều đình để được đánh giá cao trước khi dự thi (tức là nộp tác phẩm hoặc trích dẫn tác phẩm).
1.唐代应举者在考试前将所作诗文投送朝中显贵,以求赏识。
Ví dụ
02
Một loại văn tuyển mà ứng viên thi khoa cử đem ra khoe trước mặt người quyền quý (thường là thơ văn dùng để thuyết phục, xin giúp đỡ); tuyển thơ/đoạn văn để tỏ tài
2.指应举者于考试前所上显贵的诗文。
Ví dụ
03
Chọn biên soạn/ tuyển chọn thơ văn rồi in thành sách (thường để làm tài liệu cho người dự thi hoặc tham khảo); Hán-Việt: tuyển thư/ tuyển sách
3.选编诗文刻印成书,以供应试者仿作揣摩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选书
xuǎn
选
shū
书
Các từ liên quan
选一选二
选举
选举权
选事
选人
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
- Các biến thể:
- 選, 先
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
選
癣
咺
㧋
䍻
癬
暅
喛
䠣
烜
㿅
遼
䢊
䢟
邇
过
䢞
逞
迉
遚
䢚
迁
迫
架
贶
㤚
笈
胞
峛
点
袂
㪼
䀕
畎
㡄
选择
挑选
筛选
选举
选项
选手
竞选
选拔
选修
人选
