Bản dịch của từ 选事 trong tiếng Việt

选事

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选事 (Động từ)

xuǎn shì
01

Tự chọn công việc/差使 (tự nguyện nhận nhiệm vụ/chức vụ); chọn việc thay vì được phân công

1.谓自选差使。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Việc tuyển chọn, chọn lựa người giữ chức (như khảo tuyển, tuyển quan); công việc tuyển cử, lựa nhân tài (Hán Việt: tuyển sự/選事 = việc chọn chọn)

2.考选举士,铨选职官之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vu khống, tìm cớ gây rối; cố ý làm chuyện gây hấn (tạo chuyện vô căn cứ)

3.借故生事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选事

xuǎn

shì

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选人
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép