Bản dịch của từ 选侍 trong tiếng Việt

选侍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选侍 (Danh từ)

xuǎn shì
01

Cung nữ được tuyển vào cung nhưng chưa được phong tước, gọi chung là 'chọn' (thời Minh); tức là cung tần chưa có danh phận chính thức.

明代称选入宫中而未有名封的侍女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选侍

xuǎn

shì

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép