Bản dịch của từ 选吏 trong tiếng Việt
选吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuǎn | ㄒㄩㄢˇ | x | uan | thanh hỏi |
选吏 (Danh từ)
【xuǎn lì】
01
Chọn người có đức có tài làm quan (lựa chọn người hiền tài giữ chức vụ hành chính)
1.选择贤能者为吏。
Ví dụ
02
Kẻ được chọn làm quan; những viên quan sáng suốt, có năng lực (từ Hán Việt: tuyển lại/tuỳ 选 = chọn, 吏 = quan lại)
2.指经过挑选的贤吏﹑能吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选吏
xuǎn
选
lì
吏
Các từ liên quan
选一选二
选举
选举权
选书
选事
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
- Các biến thể:
- 選, 先
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
選
癣
咺
㧋
䍻
癬
暅
喛
䠣
烜
㿅
遼
䢊
䢟
邇
过
䢞
逞
迉
遚
䢚
迁
迫
架
贶
㤚
笈
胞
峛
点
袂
㪼
䀕
畎
㡄
选择
挑选
筛选
选举
选项
选手
竞选
选拔
选修
人选
