Bản dịch của từ 选徒 trong tiếng Việt
选徒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuǎn | ㄒㄩㄢˇ | x | uan | thanh hỏi |
选徒 (Danh từ)
【xuǎn tú】
01
Chọn binh, tuyển lính hoặc kiểm đếm, lựa chọn quân sĩ (cũng dùng để chỉ hành động chọn lựa, kiểm điểm binh lính/xe cộ)
选兵。《诗.小雅.车攻》:“之子于苗,选徒嚣嚣。”马瑞辰通释:“此言选徒亦谓具卒徒,嚣嚣为卒徒众多之貌。”《宋史.谢灵运传》:“惟授首之在晨,当盛暑而选徒。”一说,为清点车辆士卒。见《诗》毛传。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选徒
xuǎn
选
tú
徒
Các từ liên quan
选一选二
选举
选举权
选书
选事
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
- Bính âm:
- 【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
- Các biến thể:
- 選, 先
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,先
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔵
選
癣
咺
㧋
䍻
癬
暅
喛
䠣
烜
㿅
遼
䢊
䢟
邇
过
䢞
逞
迉
遚
䢚
迁
迫
架
贶
㤚
笈
胞
峛
点
袂
㪼
䀕
畎
㡄
选择
挑选
筛选
选举
选项
选手
竞选
选拔
选修
人选
