Bản dịch của từ 选政 trong tiếng Việt

选政

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选政 (Danh từ)

xuǎn zhèng
01

Việc tuyển chọn, bầu chọn hoặc đề bạt người giữ chức vụ; công việc chọn lựa quan chức, nhân tài (Hán Việt: tuyển/chọn chính)

1.指铨选职官﹑提拔人才之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Việc tuyển chọn, biên chép và chọn lọc đề mục/đáp án trong các kỳ thi Hán học xưa (như biên tuyển bài thi trúng cách ở tỉnh/ trường).

2.指编选乡试﹑会试中式试卷之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Việc chọn lọc, biên tập và sắp xếp các bài viết (công việc biên tuyển bài)

3.指编选文章的工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选政

xuǎn

zhèng

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
政主
政乱
政争
政事
政事堂
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép