Bản dịch của từ 选楼 trong tiếng Việt

选楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuǎn

ㄒㄩㄢˇxuanthanh hỏi

选楼 (Danh từ)

xuǎn lóu
01

Tên riêng: Chỉ toà nhà Văn Tuyển do Tiểu Tống triều Lương Chiêu Minh thái tử Tiêu Thống xây (gọi tắt là 选楼), về sau 也借指文选一书。 (Hán-Việt: Tiêu Thống, Văn tuyển lầu)

1.原指南朝梁昭明太子萧统所建的文选楼。借指《文选》。

Ví dụ
02

Chỗ/ mục dùng để chọn, tuyển (bài văn) — nơi biên soạn hoặc tuyển chọn bài viết (từ Hán Việt: = tuyển, = lầu/địa điểm, ở đây nghĩa rộng là 'nơi').

2.泛指编选文章的地方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 选楼

xuǎn

lóu

Các từ liên quan

选一选二
选举
选举权
选书
选事
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
选
Bính âm:
【xuǎn】【ㄒㄩㄢˇ】【TUYỂN】
Các biến thể:
選, 先
Hình thái radical:
⿺,⻌,先
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ丶フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép