Bản dịch của từ 透光性 trong tiếng Việt
透光性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòu | ㄊㄡˋ | t | ou | thanh huyền |
透光性 (Danh từ)
【tòu guāng xìng】
01
Tính chất cho ánh sáng xuyên qua; độ trong suốt/khả năng truyền sáng của vật (Hán‑Việt:透光性 → thấu quang tính)
物体能让光线通过的性质,称为「透光性」。
Ví dụ
02
Tính xuyên sáng; khả năng để ánh sáng xuyên qua (không nhất thiết hoàn toàn trong suốt), giống như vật liệu mờ cho phép ánh sáng lọt qua
或称为「透明性」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 透光性
tòu
透
guāng
光
xìng
性
- Bính âm:
- 【tòu】【ㄊㄡˋ】【THẤU】
- Các biến thể:
- 䞬, 埱
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,秀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㰯
咅
㕻
㖣
䟝
㤟
埱
䞬
遫
遒
迾
迠
逐
䢘
逵
适
逘
逢
逇
䢊
涠
𠗞
烬
晟
㳦
晉
䞌
唍
㑥
釗
袡
𠂻
透明
透露
透支
透过
渗透
透彻
湿透
透气
透视
通透
