Bản dịch của từ 逐兔先得 trong tiếng Việt

逐兔先得

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhú

ㄓㄨˊzhuthanh sắc

逐兔先得 (Tính từ)

zhú tù xiān dé
01

Ai nhanh người đó được; ai bắt trước người đó có; Đuổi thỏ trước tiên sẽ đạt được

逐兔:追赶兔子; 先得:首先获得。 意思是:在竞争中,先采取行动的人更有可能获得成功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逐兔先得

zhú

xiān

Các từ liên quan

逐一
逐世
逐个
逐乐
逐争
兔三窟
兔丘
兔丝
兔丝子
兔丝燕麦
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
逐
Bính âm:
【zhú】【ㄓㄨˊ】【TRỤC】
Các biến thể:
豚, 𢄘
Hình thái radical:
⿺,辶,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノノノ丶丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép