Bản dịch của từ 造凿 trong tiếng Việt

造凿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造凿 (Tính từ)

zào záo
01

Giả tạo, làm ra vẻ; cử chỉ hành động không tự nhiên, cố tình tạo dáng (từ Hán-Việt: tạo = làm, ~ trát, gọt tạo hình → liên tưởng ‘làm cho thành’ một cách gượng ép)

造作,做作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造凿

zào

záo

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép