Bản dịch của từ 造口业 trong tiếng Việt
造口业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zào | ㄗㄠˋ | z | ao | thanh huyền |
造口业 (Danh từ)
【zào kǒu yè】
01
Tội khẩu nghiệp trong Phật giáo: những lời nói dối, lời ác khẩu, hai lưỡi và lời hoa mỹ gây nghiệp
2.佛教称犯妄言﹑恶口﹑两舌和绮语等罪孽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tội nghiệp do phát ngôn hoặc mở miệng (tạo khẩu nghiệp); gây nghiệp bằng lời nói (Hán Việt: khẩu nghiệp)
1.亦作“造口孽”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造口业
zào
造
kǒu
口
yè
业
Các từ liên quan
造业
造为
造乱
造事
造产
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
- Các biến thể:
- 𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,告
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
竃
灶
皂
皁
譟
唕
艁
躁
簉
唣
燥
慥
遥
邃
遼
逻
逝
遚
追
遡
遲
逹
透
逎
栰
眞
绣
涠
蚙
笉
涙
旁
㭙
臬
㲓
涄
创造
制造
造成
塑造
营造
造句
建造
造型
打造
改造
