Bản dịch của từ 造意 trong tiếng Việt

造意

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造意 (Động từ)

zào yì
01

Tinh vi, tinh tế; điều ý tứ, chỗ ý nghĩa tinh nhỏ (Hán-Việt: tạo + ý = sắc thái ý nghĩ tinh vi)

1.精微。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khởi xướng; đề xướng một ý kiến hay phong trào (là người đầu tiên vận động, đề xuất)

2.倡导;首倡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cố ý; có chủ tâm (làm việc có dụng ý, không phải vô tình)

3.有意;故意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sáng tạo ý tưởng; dùng trí óc suy nghĩ, nảy ra cách làm (Hán-Việt: tạo + ý)

4.构思;运用心思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造意

zào

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
意下
意不过
意业
意中
意中事
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép