Bản dịch của từ 造舟 trong tiếng Việt

造舟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造舟 (Động từ)

zào zhōu
01

Làm (dựng) thuyền thành cầu/giá để nối đường; ghép các thuyền lại làm cầu nổi hoặc tập hợp thuyền bè

周文王成婚时,曾并船为桥,纳聘于渭水。《诗.大雅.大明》:“大邦有子,俔天之妹。文定厥祥,亲迎于渭。造舟为梁,不显其光。”朱熹集传:“文,礼;祥,吉也。言卜得吉而以纳币之礼,定其祥也。造,作;梁,桥也。作船于水,比之而加版于其上,以通行者,即今之浮桥也。传曰:天子造舟,诸侯维舟,大夫方舟,士特舟。张子曰:造舟为梁,文王所制,而周世遂以为天子之礼也。”后因以指以顺序并列舟船。《文选.张衡<东京赋>》:“造舟清池,惟水泱泱。”薛综注:“造舟,以舟相比次为桥也。”唐王邱《法藏禅师塔铭序》:“有随信行禅师与在世造舟为梁,大开普敬认恶之宗,将药破病之说。”一说,为聚集舟船。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造舟

zào

zhōu

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép