Bản dịch của từ 逵卒 trong tiếng Việt

逵卒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuí

ㄎㄨㄟˊkuithanh sắc

逵卒 (Danh từ)

kuí zú
01

Chỉ hành vi đánh nhau, bạo lực xảy ra trên đường lớn (đại lộ).

谓在大道上发生的斗殴等暴行。卒,通“捽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逵卒

kuí

Các từ liên quan

逵宫
逵巷
逵市
逵师
逵径
卒业
卒业生
卒丧
卒中
卒乍
逵
Bính âm:
【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
Các biến thể:
𨘫, 馗, 㙺
Hình thái radical:
⿺,辶,坴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丶一丨一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép