Bản dịch của từ 逼蹙 trong tiếng Việt
逼蹙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bī | ㄅㄧ | b | i | thanh ngang |
逼蹙 (Động từ)
【bī cù】
01
Ép buộc, thúc ép hoặc giục giã một cách gấp rút, tạo áp lực mạnh mẽ.
1.亦作“逼蹴”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ép buộc, cưỡng bức; trong tình thế khó khăn, bị dồn vào chân tường.
2.逼迫;窘迫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 逼蹙
bī
逼
cù
蹙
Các từ liên quan
逼上
逼上梁山
逼下
逼不得已
蹙促
蹙偪
蹙凌水
蹙击
蹙刺
- Bính âm:
- 【bī】【ㄅㄧ】【BỨC】
- Các biến thể:
- 偪, 畐, 劸
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,畐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ一丨一丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螕
鵖
偪
㗊
㡙
毴
皀
鲾
豍
屄
楅
鰏
䢦
逢
逎
迾
遵
迤
逹
遀
迊
迭
逯
迷
絶
塔
硱
腌
㷅
䧜
觞
铽
腖
彘
揯
辊
牛逼
傻逼
装逼
逼迫
懵逼
逼真
逼近
硬逼
逼使
逼人
