Bản dịch của từ 遇巷 trong tiếng Việt

遇巷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

遇巷 (Động từ)

yù xiàng
01

Tình cờ gặp nhau trong ngõ; gặp không hẹn trước (Hán Việt: ngộ hạng)

相遇于巷。意指不期而遇。语本《易.睽》:“九二,遇主于巷。”王弼注:“出门同趣,不期而遇。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遇巷

xiàng

Các từ liên quan

遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
遇
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỘ】
Các biến thể:
𠓱, 𨔆, 偶
Hình thái radical:
⿺,辶,禺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép