Bản dịch của từ 遏云 trong tiếng Việt
遏云
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | e | thanh huyền |
遏云 (Tính từ)
【è yún】
01
Mô tả tiếng hát (hoặc âm thanh) vang mạnh, dừng/ức chế mây — tức là âm thanh vang tới mức làm nghẹn/ ngừng chuyển động của mây; hình ảnh hoành tráng, vang dội
语本列子.汤问:「薛谭学讴于秦青,未穷青之技,自谓尽之,遂辞归。秦青弗止,饯于郊衢,抚节悲歌,声振林木,响遏行云。」形容歌声嘹亮。。明.刘兑.金童玉女娇红记:「比及听遏云歌半掩桃花扇,先看它舞罢鹧鸪篇。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遏云
è
遏
yún
云
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【ÁT】
- Các biến thể:
- 𨔹
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノ丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡋
堮
蝁
痷
垩
鹗
敋
鄂
䞩
呝
㱦
萼
逺
迷
逛
避
遪
䢫
䢞
逖
選
遐
迚
迩
焤
𠁇
普
趂
㗅
𠗳
軱
雈
㫾
跊
愜
傕
遏制
遏止
遏抑
阻遏
遏阻
沮遏
遏防
怒不可遏
响遏行云
遏恶扬善
