Bản dịch của từ 遗剑 trong tiếng Việt
遗剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗剑 (Danh từ)
【yí jiàn】
01
Gươm bị bỏ quên/để lại; thanh kiếm bị thất lạc (Hán Việt: di kiếm/di kiếm => 遺: để lại, di)
2.指遗失的剑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiếm để lại (do người chết để lại); thanh kiếm di vật của người đã mất
4.指死者遗留下来的剑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một câu chuyện điển cố: thanh kiếm bị bỏ mất/遗留 (do người cho/cho lạc) — chỉ vật bị bỏ lại, truyền kỳ về kiếm thất lạc (từ truyện Tấn, 張華、雷掘 tìm kiếm kiếm bị bỏ lại)
3.晋张华观天象,言丰城有剑,补雷焕为丰城令以寻剑。雷掘地得两剑,以一遗华。华以为剑当有二,他日终当合。后华死,剑失所在。雷死,子持剑过延平津,剑忽跃入水,但见二龙各长数丈,光彩照水。见《晋书.张华传》。后遂以“遗剑”指此典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Làm rơi/để quên thanh kiếm; mất thanh kiếm (bị bỏ lại, để sót)
1.谓遗失宝剑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗剑
yí
遗
jiàn
剑
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
