Bản dịch của từ 遗功 trong tiếng Việt

遗功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗功 (Danh từ)

yí gōng
01

Công lao, thành tích để lại của người xưa; di sản thành tích (Hán-Việt: di công/di)

1.指前人的功绩。

Ví dụ
02

Bỏ lại công lao; bỏ rơi thành tựu (không kế thừa, bỏ hoang công việc, sự nghiệp trước đó)

2.谓遗弃功业。

Ví dụ
03

Di sản tài năng/khéo léo còn sót lại; nét khéo léo để lại (tương tự “遗巧” – còn giữ lại mảng kỹ xảo, tài năng)

3.犹遗巧。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗功

gōng

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
功不唐捐
功不补患
功业
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép