Bản dịch của từ 遗名去利 trong tiếng Việt

遗名去利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗名去利 (Động từ)

yí míng qù lì
01

Từ bỏ danh vị và lợi ích; không tham danh lợi (bỏ chức, bỏ lợi trước danh dự/ý chí cao)

指丢弃名位和利益。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗名去利

míng

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
去世
去事
去任
去伪存真
去位
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép