Bản dịch của từ 遗布 trong tiếng Việt
遗布
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗布 (Thành ngữ)
【yí bù】
01
Khoan dung, không nghiêm trị kẻ phạm tội để xúi giục họ ăn năn; sử dụng lòng tốt hoặc lòng thương xót để gây ra sự xấu hổ và dẫn đến sự sửa chữa (một thuật ngữ cũ).
《后汉书.独行传.王烈》:“乡里有盗牛者,主得之,盗请罪曰:‘形戮是甘,乞不使王彦方知也。’烈闻而使人谢之,遗布一端。或问其故,烈曰:‘盗惧吾闻其过,是有耻恶之心,既怀耻恶,必能改善,故以此激之。’”后用以指对盗贼宽容不惩,使其感化而改恶从善。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗布
yí
遗
bù
布
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
布丁
布代
布令
布伍
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
