Bản dịch của từ 遗弓 trong tiếng Việt

遗弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗弓 (Danh từ)

yí gōng
01

Một cây cung (theo truyền thuyết) mà Hoàng Đế cưỡi rồng lên trời khi mất, là tên riêng cho cây cung rơi lại

1.《史记.封禅书》:“黄帝采首山铜,铸鼎于荆山下。鼎既成,有龙垂胡?下迎黄帝。黄帝上骑,群臣后宫从上者七十余人,龙乃上去。余小臣不得上,乃悉持龙?,龙?拔,堕,堕黄帝之弓。百姓仰望黄帝既上天,乃抱其弓与胡?号,故后世因名其处曰鼎湖,其弓曰乌号。”后以“遗弓”指黄帝骑龙升天时坠落的弓。

Ví dụ
02

Món đồ bị bỏ rơi/để quên rồi người khác nhặt được; ẩn dụ: vật bị bỏ mà lại có lợi cho người khác (ví dụ: „mất mà hóa lợi cho người khác”)

3.《吕氏春秋.贵公》:“荆人有遗弓者,而不肯索,曰:‘荆人遗之,荆人得之,又何索焉?’”后以“遗弓”指丢失而为他人得到对他人也有益处的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ chỉ việc vua/hoàng đế băng hà (ngôn ngữ uyển chuyển, ẩn dụ: “mất ngai vàng”); Hán Việt: 遗弓 nghĩa đen là “bỏ rơi cung”, về sau là chữ nghĩa lịch sử dùng để ám chỉ nhà vua qua đời

2.据《史记.封禅书》载,传说黄帝骑龙升天时,“堕黄帝之弓”。后以“遗弓”为帝王死亡的委婉语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗弓

gōng

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép