Bản dịch của từ 遗恳 trong tiếng Việt

遗恳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗恳 (Danh từ)

yí kěn
01

Tình cảm chân thành còn lưu lại sau khi người đã mất (lòng thành, tâm tình để lại sau khi qua đời)

死后尚存的款款忠情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗恳

kěn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
恳乞
恳亲会
恳倒
恳切
恳到
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép