Bản dịch của từ 遗烈 trong tiếng Việt

遗烈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗烈 (Danh từ)

yí liè
01

Tàn tích do tiền nhân để lại; công nghiệp, nghiệp quả hoặc dấu tích còn sót lại từ người xưa (Hán Việt: di liệt)

1.前人遗留的业迹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người anh dũng, kiên trung của triều trước hoặc lịch sử; hào kiệt kiên cường không chịu khuất phục (Hán Việt: di liệt)

3.指前朝或历史上的坚贞不屈的刚强之士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tinh thần, khí tiết cao thượng mà người xưa để lại; di sản tinh thần của bậc tiền nhân

2.前人遗留的烈节﹑风操。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗烈

liè

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép