Bản dịch của từ 遗略 trong tiếng Việt

遗略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗略 (Danh từ)

yí lüè
01

Chê bai rồi bỏ qua; coi khinh nên lơ đi (khinh thường mà bỏ quên)

1.嫌弃而忽略。

Ví dụ
02

Sơ suất, bỏ sót; chỗ sơ ý (việc bị bỏ qua hoặc sơ xuất)

2.遗脱;疏漏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗略

lüè

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
略不世出
略且
略为
略事
略人
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép