Bản dịch của từ 遗翮 trong tiếng Việt

遗翮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗翮 (Danh từ)

yí hé
01

Tàn tích của chim (lông, cốt mao) – 引申为后裔子孙多见于古文义留下的羽茎/遗留的后代”。

据晋陶潜《搜神后记》卷一载:丁令威学道成仙而化为鹤。“遗翮”本指鸟遗留下的羽茎,借指丁氏的子孙﹑后裔。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗翮

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép