Bản dịch của từ 遗脯 trong tiếng Việt

遗脯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗脯 (Danh từ)

yí fǔ
01

Món thức ăn để lại (để dành cho mẹ/cha hoặc người thân), nhất là đồ ăn đóng gói/khô như thịt khô; trong văn Hán còn chỉ hành động để lại thức ăn cho thân nhân (tỏ lòng hiếu thảo).

《左传.宣公二年》:“初,宣子(赵宣子)田于首山,舍于翳桑。见灵辄饿,问其病,曰:‘不食三日矣。’食之,舍其半。问之,曰:‘宦三年矣,未知母之存否。今近焉,请以遗之。’使尽之,而为之箪食与肉,置诸橐以与之。”后以“遗脯”用为舍食遗母之典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗脯

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
脯修
脯子
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép