Bản dịch của từ 遗金 trong tiếng Việt

遗金

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗金 (Danh từ)

wèi jīn
01

Vàng bị bỏ rơi/để quên; vàng rơi rớt

1.遗落的金子。

Ví dụ
02

Một chuyện/điển cố: việc bỏ lại vàng (遺金) như biểu hiện của phẩm cách, không lấy của cải; thường dùng để khen ngợi người thanh cao, không tham lợi.

2.《韩诗外传》卷十:“吴延陵季子游于齐,见遗金,呼牧者取之。牧者曰:‘何子居之高,视之下,貌之君子,而言之野也。吾有君不臣,有友不友,当暑衣裘,吾岂取金者乎?’”后人常以“遗金”赞叹吴季子其事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Để lại vàng cho con cháu; để lại tài sản cho thế hệ tương lai (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ)

3.谓留给子孙以黄金。语本《汉书.韦贤传》:“遗子黄金满籯,不如一经。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tiền trong di sản, tiền thừa kế (tiền được để lại theo di chúc hoặc thừa kế)

4.指遗产中的金钱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗金

jīn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép