Bản dịch của từ 遗黎 trong tiếng Việt
遗黎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗黎 (Danh từ)
【yí lí】
01
Dân tộc/nhân dân của nước bị diệt vong; những người sống sót mất nước (tàn dư của nước mất) — Hán Việt: di-lî (遺黎).
2.亡国之民。
Ví dụ
02
Hậu thế; muôn dân đời sau (những người đời sau, dân chúng sau này)
5.后世百姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ cổ: tên gọi của một sắc dân hoặc người man tộc (cũng viết là “遗黧”); ít dùng, mang sắc thái lịch sử/nhân chủng.
1.亦作“遗黧”。
Ví dụ
04
Dân chúng ở vùng bị chiếm đóng/tục gọi là người ở vùng bị mất nước (từ văn ngữ, chỉ cư dân ở khu vực rơi vào tay quân địch)
3.指沦陷区的人民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Dân sót lại sau đại nạn; những người bị bỏ lại sau tai họa
4.劫后残留的人民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗黎
yí
遗
lí
黎
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
