Bản dịch của từ 遥仰 trong tiếng Việt

遥仰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥仰 (Động từ)

yáo yǎng
01

Thể hiện sự kính trọng/ngưỡng mộ đối với người ở xa (thường là kính cẩn khi nhắc đến bề trên hoặc tiền nhân)

对远地的人表示敬仰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥仰

yáo

yǎng

Các từ liên quan

遥久
遥企
仰不剌叉
仰不愧天
仰之弥高
仰事俛畜
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép