Bản dịch của từ 遥兴 trong tiếng Việt

遥兴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥兴 (Động từ)

yáo xīng
01

Rời đi xa; khởi hành đi nơi xa (hành động đi xa, bỏ đi)

2.起而远去;远行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ cách viết cổ hoặc khác của “遥兴/?”,常见于古文人名或地名用字含义不清或作专名

1.亦作“?兴”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥兴

yáo

xīng

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
兴业
兴丞相叹
兴中会
兴为
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép