Bản dịch của từ 遥心 trong tiếng Việt

遥心

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥心 (Tính từ)

yáo xīn
01

词语叠用或书面心向远方向往远方或怀有远大志向既可作动词短语遥心向往”,也可指怀有此心)。

1.谓心向远方。

Ví dụ
02

Hoảng hốt, kinh hãi (tâm trạng giật mình); chữ “” ở đây thông chuyển với “” nên nghĩa là ‘rung động, chấn động tâm thần’ → cảm giác sợ hãi, bàng hoàng

2.犹惊心。遥,通“摇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥心

yáo

xīn

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép