Bản dịch của từ 遭时 trong tiếng Việt

遭时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāo

ㄗㄠzaothanh ngang

遭时 (Danh từ)

zāo shí
01

Thời thế, hoàn cảnh thời cuộc (những tình huống, thời cơ hoặc bất lợi mà người ta gặp phải)

2.指所遭遇的时势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

gặp thời, gặp lúc thịnh vượng; được hưởng lợi khi gặp đúng thời thế (gặp thời mà phát triển)

1.谓遇到好时势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭时

zāo

shí

Các từ liên quan

遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
时上
时不再来
遭
Bính âm:
【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
Các biến thể:
傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
Hình thái radical:
⿺,辶,曹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép