Bản dịch của từ 遭遇 trong tiếng Việt

遭遇

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāo

ㄗㄠzaothanh ngang

遭遇 (Động từ)

zāo yù
01

Gặp; gặp phải; đụng đầu

遇到;碰上(敌人或不幸的事)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

遭遇 (Danh từ)

zāo yù
01

Cảnh ngộ (thường chỉ sự bất hạnh)

遇到的事情 (多指不幸的)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭遇

zāo

Các từ liên quan

遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
遭
Bính âm:
【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
Các biến thể:
傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
Hình thái radical:
⿺,辶,曹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép