Bản dịch của từ 遽人 trong tiếng Việt

遽人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋjuthanh huyền

遽人 (Danh từ)

jù rén
01

Người đưa tin hoặc phu gác ở các trạm truyền tin (dịch sử, dịch tử).

驿使;驿卒。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遽人

rén

Các từ liên quan

遽亟
遽传
遽几
遽切
遽卒
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
遽
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
Hình thái radical:
⿺,辶,豦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép