Bản dịch của từ 遽传 trong tiếng Việt
遽传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
遽传 (Danh từ)
【jù chuán】
01
Chỉ xe đưa thư hoặc trạm truyền tin thời xưa, nơi chuyển tiếp tin tức nhanh chóng.
指驿车和传舍。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遽传
jù
遽
chuán
传
Các từ liên quan
遽亟
遽人
遽几
遽切
遽卒
传世
传世古
传业
传为佳话
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,豦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈮
具
鮔
犋
㠪
邭
烥
躆
钜
醵
耟
簴
邈
迚
遙
週
遺
达
䢦
遑
遗
䢭
䢟
辺
劔
䧭
錭
鴖
橅
䬆
瘬
録
歕
幨
殩
錉
遽然
急遽
惶遽
何遽
匆遽
惊遽
薄遽
