Bản dịch của từ 遽宁 trong tiếng Việt
遽宁
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jù | ㄐㄩˋ | j | u | thanh huyền |
遽宁 (Trạng từ)
【jù níng】
01
Chẳng lẽ, hà cớ gì mà… (dùng để nghi vấn, biểu thị sự ngạc nhiên hay hoài nghi)
岂,难道。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遽宁
jù
遽
níng
宁
Các từ liên quan
遽亟
遽人
遽传
遽几
遽切
宁一
宁丁
宁业
- Bính âm:
- 【jù】【ㄐㄩˋ】【CỰ】
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,豦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈮
具
鮔
犋
㠪
邭
烥
躆
钜
醵
耟
簴
邈
迚
遙
週
遺
达
䢦
遑
遗
䢭
䢟
辺
劔
䧭
錭
鴖
橅
䬆
瘬
録
歕
幨
殩
錉
遽然
急遽
惶遽
何遽
匆遽
惊遽
薄遽
