Bản dịch của từ 避难逃灾 trong tiếng Việt

避难逃灾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

避难逃灾 (Tính từ)

bì nàn táo zāi
01

Tránh tai ương; né tránh khó khăn; Tị nạn; Tránh thiên tai

避难:指在灾难发生时,寻找安全的地方以保护自己。 逃灾:指在灾难来临时,迅速离开危险区域以避免伤害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 避难逃灾

nàn

táo

zāi

Các từ liên quan

避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
逃丁
逃世
逃之夭夭
逃乖
逃乱
灾亩
灾伤
灾俭
灾兵
灾兽
避
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【TỊ】
Các biến thể:
𨓶, 𢕾, 辟
Hình thái radical:
⿺,辶,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép