Bản dịch của từ 邮传 trong tiếng Việt

邮传

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

邮传 (Danh từ)

yóu chuán
01

Trạm gửi thư, nhà đi đường thời xưa (chỗ nghỉ và truyền đạt thư tín, giống như dãy trạm truyền/điếm)

1.传舍,驿馆。

Ví dụ
02

Những người làm việc ở nhà ngựa, chức trách vận chuyển thư tín, tức các viên lý驿丞/驿吏 (nhân viên bưu vận dưới triều xưa)

2.借指驿丞﹑驿吏等人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邮传

yóu

chuán

Các từ liên quan

邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
传世
传世古
传业
传为佳话
邮
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【BƯU】
Các biến thể:
郵, 𨛕
Hình thái radical:
⿰,由,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép