Bản dịch của từ 郢握 trong tiếng Việt
郢握
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
郢握 (Danh từ)
【yǐng wò】
01
Tên đất (郢) — tức đất nước Sở trong văn cổ; cũng để chỉ báu vật Hệ (gợi theo câu truyện về bảo vật họ Hòa, tức '和氏璧')
《文选.刘琨<答卢谌诗并书>》:“和氏之璧,焉得独曜于郢握;夜光之珠,何得专玩于随掌。”刘良注:“郢,楚地。随,随侯也。和璧明珠,虽出随楚,其宝玩亦不专在随楚。此喻谌不得独留于琨处也。”后亦借指和氏璧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郢握
yǐng
郢
wò
握
Các từ liên quan
郢上曲
郢上篇
郢中
郢中吟
郢中唱
握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
- Bính âm:
- 【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 程, 𨙼
- Hình thái radical:
- ⿰,呈,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䚆
䭗
䀴
颍
䭘
浧
摬
景
㯋
癭
㬐
影
隍
䧄
陧
郿
䣝
䧚
䢻
陕
䣂
隔
險
陜
是
䢒
𠈼
险
㢷
㱟
茠
俊
香
浂
侮
浃
郢书燕说
